311111
Sigma-Aldrich

METHYL OLEATE; N?NG Ð? 99 METHYL OLEATE; N?NG Ð? 99

Linear Formula:

CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7CO2CH3

Empform:

C19H36O2

Synonyms English:

Methyl cis-9-octadecenoate

Nacres: NA.22
Mdl No: MFCD00009578
Fw: 296.49
Pubchem Substance Id: 24858840
CAS Number: 112-62-9
Nhóm sản phẩm
MÃ SẢN PHẨM Kích cỡ gói Sẵn có Giá Số lượng
Request a Bulk Order Kíểm Tra Còn Hàng

Thuộc tính

Thuộc tính
assay 99%
bp 218 
bromine number ?C/20 
brush size diam. × l mmHg (lit.)
depth 0.874 
depth × h × w g/mL 
depth × overall h at 20 
depth × width ?C (lit.)
Description METHYL OLEATE; N?NG Ð? 99 METHYL OLEATE; N?NG Ð? 99
frame w × l liquid
inlet and outlet nptm × nptm 1S/C19H36O2/c1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19(20)21-2/h10-11H3-912-18H21-2H3/b11-10-
inlet and outlet size QYDYPVFESGNLHU-KHPPLWFESA-N
Yêu cầu giấy phép Not required
Kiểm tra hết hạn 12/31/9999 12:00:00 AM
Kiểm soát nhiệt độ -40
Hình thức vận chuyển DAS
Lĩnh vực sản phẩm 774

Mô tả

Application

Methyl oleate was used to study the catalytic potential of molybdenum oxide/bipyridinedicarboxylate hybrid material.

General description

The methyl oleate monolayers at the air-water interface undergoes ozonolysis that results in rapid loss of material through cleavage of the C=C bond and evaporation/dissolution of reaction products.

THÔNG TIN AN TOÀN

Signal Word

RIDADRRIDADR

WGK Germany

WGK 1

Flash Point (F)

235.4 °F - closed cup

Flash Point (C)

113.0 °C - closed cup

Target Organs

Risk Statement

Cảnh cáo nguy cơ bổ sung

TÀI LIỆU

Chứng nhận phân tích View Sample COA
Chứng nhận xuất xứ

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Đội ngũ các nhà khoa học của chúng tôi có kinh nghiệm trong tất cả các lĩnh vực nghiên cứu bao gồm Khoa học Đời sống, Khoa học Vật liệu, Tổng hợp Hóa học, Sắc ký, Phân tích và nhiều lĩnh vực khác.