Sinh Học Phân Tử

Trong nghiên cứu di truyền học hiện đại, khả năng xử lý và đọc thành phần DNA, RNA và protein là cực kỳ quan trọng cho việc hiểu các tương tác ở mức độ phân tử và tế bào cũng như nhiều lĩnh vực cần thiết trong nghiên cứu bệnh học. Các sản phẩm và tài nguyên ứng dụng di truyền của chúng tôi mang tới những công cụ và công nghệ mạnh mẽ cho các nhà khoa học, giúp thúc đẩy các nghiên cứu tiến xa hơn và nhanh hơn. Từ việc chỉnh sửa gene, biểu hiện gene, gene silencing, tới kỹ thuật PCR, qPCR cũng như các bước trung gian, hãy khám phá danh mục tài nguyên mảng sinh học phân tử dưới đây của chúng tôi với các quy trình, hóa chất đáng tin cậy và thông tin kỹ thuật đáp ứng yêu cầu nghiên cứu của bạn nhé. 

 

Nhân dòng và Biểu hiện: 


Mục đích của việc nhân dòng phân tử thường là việc chèn các đoạn gene quan tâm vào vector plasmid. Nhân dòng (cloning) truyền thống bằng cắt enzyme giới hạn vẫn là phương pháp phổ biến nhất để chèn đoạn gene mục tiêu vào vector biểu hiện để biểu hiện trong tế bào đích, có thể là tế bào vi sinh vật, tế bào động vật, hoặc tế bào côn trùng. Danh mục nhân dòng của chúng tôi giúp giảm giá thành biến đổi vật chất di truyền và tăng hiệu quả hơn với các bộ vector nhân dòng đa năng, kit và môi trường vi sinh phù hợp với quy trình hợp lý. Một số vector thông dụng có thể kể tới như: 

 

Ngoài ra, để biểu hiện DNA bất kỳ, sẽ cần có quy trình đưa DNA “lạ” vào tế bào vi khuẩn (biến nạp). Các tế bào biến nạp NovaBlue của Merck đã được tối ưu hóa cho việc tăng hiệu suất chuyển và giữ plasmid được liệt kê dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn tế bào biến nạp phù hợp với yêu cầu thí nghiệm của mình: 

 

Bên cạnh đó, bước lây nhiễm (Transfection)-đưa DNA hoặc RNA vào tế bào eukaryote là chìa khóa quan trọng trong nghiên cứu và kiểm soát biểu hiện gene. Các hóa chất lây nhiễm với độc tố tế bào thấp, hiệu quả cao, và phù hợp với rất nhiều loại tế bào 

Chuẩn bị DNA & RNA 


Trong các nghiên cứu về genome, bước thu nhận và tinh sạch acid nucleic tuy rất cơ bản nhưng đóng một vai trò không hề nhỏ. Yêu cầu DNA & RNA chất lượng cao, tinh sạch cao là điều kiện tiên quyết trong rất nhiều nghiên cứu và ứng dụng lâm sàng vì đây là bước khởi đầu cho rất nhiều quy trình sinh học phân tử và genomics phía sau.  

Thông thường, mẫu DNA và RNA được thu từ việc chuẩn bị mẫu thô. Genomic DNA, plasmid DNA, và RNA tổng số có thể được tách chiết và tinh sạch từ rất nhiều nguồn khác nhau bao gồm tế bào động vật, vi khuẩn, mô thực vật, mô nấm, mô động vật, máu, huyết tương, virus, mẫu phết mũi, mảnh gel, PCR, và các phản ứng enzyme khác. Việc phân lập acid nucleic từ những mẫu này sẽ bao gồm việc ly giải màng tế bào hoặc đồng nhất mẫu, cùng với việc loại bỏ proteins, enzymes, chất tẩy rửa, muối và lipid. 

Dưới đây là một số sản phẩm kit tinh sạch DNA, RNA dựa vào loại mẫu phân tích để các bạn tham khảo hoặc bạn có thể tải tài liệu đính kèm (GenElute): 

Khuếch đại 


Sau khi đã có được acid nucleic tinh sạch, để có thể phát hiện hoặc định lượng các gene mục tiêu, chúng ta sẽ cần khuếch đại lượng acid nucleic vừa thu được. Một trong những kỹ thuật phổ biến nhất để thực hiện điều này là PCR và các biến đổi từ kỹ thuật này như qPCR, real-time qPCR. Để hỗ trợ kỹ thuật PCR với công nghệ tối ưu nhất, bạn chỉ cần bổ sung mẫu và mồi (primers), Merck có những bộ kit với hóa chất tiêu chuẩn, ready-to-use như ở bảng dưới: 

Với kỹ thuật one-time RT-qPCR, các bạn có thể tìm hiểu thêm thông qua bài viết này của chúng tôi nhé . 

Ngoài ra, bên cạnh các kit và hóa chất, Merck còn có dịch vụ tổng hợp mồi và probes theo yêu cầu. Chúng tôi cung cấp các công cụ đa dạng giúp bạn thiết kế mồi và probe giúp đạt được kết quả tốt nhất cũng như đảm bảo chất lượng và hiệu suất cao nhất cho những chuỗi mồi và probe này.   

Hãy tham khảo thêm về dịch vụ tổng hợp primer và mồi ở tài liệu này nhé:

Handling Guidelines for Oligos

Genelute – E single Spin purification kits

Genomics workflow overview

Mã sản phẩm Mô tả sản phẩm Giá cả
PDSIRNA2D PDSIRNA2D Mở rộng
1.07225 1,10-PHENANTHROLINE MONOH YDRATE GR FOR A Mở rộng
PDSIRNA5D PDSIRNA5D Mở rộng
F3290 FLAG(R) Peptide lyophilized powder Mở rộng
8.06215 8062151000 Mở rộng
523682 Mở rộng
8.06356 SODIUM HYDROGEN SULFITE ( 39% SOLUTION IN Mở rộng
8.06914 8069140025 Mở rộng
1.07224 1072242500 Mở rộng
8.06086 A-METHYLSTYRENE (STABILIS ED WITH 4-TERT-BUTYLPYROC Mở rộng
1.02446 Chloroform-D1 deuteration degree min. 99.96% for N Mở rộng
8.06373 Sodium borohydride fine g ranular for synthesis Mở rộng
8.06790 2-NITROPHENOL FOR SYNTHES IS Mở rộng
8.06910 N-OCTANE FOR SYNTHESIS Mở rộng
AP1504700 PREFILTR AP15 47MM 100/PK Mở rộng
FTPF03932 CONNECTOR 1/4M - 8M Mở rộng
SMWP03700 GRAVIMETRIC ANALYSIS FILT ER MCE W/ THIN PAD 5.0UM Mở rộng
1.09204 GIEMSA'S AZUR EOSIN METHY LENE BLUE SOLUT Mở rộng
APT165 Caspase 3 Colorimetric Activity Assay Kit, DEVD Caspase-3 Colorimetric Activity Assay Kits provide a simple & convenient means for assaying the activity of caspases that recognize the sequence DEVD. Mở rộng
XX1104702 900000005369 Mở rộng
8.14278 tert-Butyl 2-nitroethyl e ther for synthesis Mở rộng
8.14633 8146331000 Mở rộng
1.00017 1000174000 Mở rộng
8.06061 2-Methoxyethyl acetate fo r synthesis Mở rộng
1.06609 SODIUM PEROXIDISULFATE GR FOR ANALYSIS Mở rộng
1.06619 PYRUVIC ACID SODIUM SALT FOR BIOCHEMISTR Mở rộng
8.06455 8064550100 Mở rộng
8.06548 8065481000 Mở rộng
8.06806 2-Nitrotoluene for synthe sis Mở rộng
MXSMCRA48 R2A Milliflex Cassette 48 /pk Mở rộng

Đăng ký Tư Vấn Sản Phẩm